Sự miêu tả
Magiê Carbonate công nghiệp được sử dụng cho cao su, nhựa, dây cáp, lớp phủ, gốm sứ, chất độn và hệ thống nguyên liệu thô hóa học. Phân loại giúp người mua chọn vật liệu phù hợp với quy trình thực tế thay vì chỉ chọn theo tên dòng sản phẩm.

Thông số sản phẩm
| Cấp | Magiê cacbonat MgCO₃ | Canxi oxit CaO | Sắt Fe₂O₃ | Kích thước hạt D50 | Mật độ lớn | Tổn thất khi đánh lửa LOI | Vẻ bề ngoài |
|
TM-DD |
40.5-43 |
2 |
0.1 |
2-5 |
0.2-0.15 |
-- |
Trắng |
|
TM-DB |
40.5-43 |
0.5 |
0.03 |
10-15 |
0.12-0.15 |
-- |
Trắng |
|
TM-YN |
40.5-43 |
1.5 |
0.2 |
-- |
0.08-0.1 |
-- |
Trắng |
Ưu điểm sản phẩm
01.
Magiê Carbonate công nghiệp phù hợp với phạm vi thông số kỹ thuật riêng của nó, vì vậy người mua có thể đánh giá xem nó có phù hợp với công thức dự định hay không.
02.
Lựa chọn cấp công nghiệp cho phép người mua cân bằng kích thước hạt, mật độ và chi phí.
03.
Các lớp tùy chọn giúp đáp ứng các nhu cầu về mật độ-số lượng lớn và D50 khác nhau.
Ứng dụng chính
Các lĩnh vực ứng dụng phù hợp bao gồm cao su, nhựa, cáp, lớp phủ, gốm sứ, chất độn và hệ thống nguyên liệu thô hóa học.
Linh kiện
Loại bột này được cung cấp cho các ứng dụng phụ và chất mang trong sản xuất số lượng lớn.
Câu hỏi thường gặp
Câu 1: Loại cacbonat công nghiệp được chọn như thế nào?
A1: Magiê Carbonate công nghiệp nên được chọn theo D50, mật độ khối và yêu cầu chất độn cuối cùng.
Câu hỏi 2: Một lớp có thể phù hợp với tất cả các công thức không?
Câu trả lời 2: Không. Hệ thống cao su, lớp phủ, gốm và cáp có thể yêu cầu các phạm vi chỉ số khác nhau.
Câu hỏi 3: Điểm TM được so sánh như thế nào?
Câu trả lời 3: So sánh canxi oxit, D50, mật độ khối và hàm lượng sắt trước khi chọn loại.
Chú phổ biến: Vỏ magiê cacbonat công nghiệp: 546-93-0, Vỏ magiê cacbonat công nghiệp Trung Quốc: 546-93-0 nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy

