Sự miêu tả
Hạt magiê cacbonat được sử dụng để tạo viên, tạo hạt, sản xuất hỗn hợp trộn sẵn, xử lý cao su và vận chuyển{0}}nhạy cảm với bụi. Phân loại giúp người mua chọn vật liệu phù hợp với quy trình thực tế thay vì chỉ chọn theo tên dòng sản phẩm.

Thông số sản phẩm
| Cấp | Magiê cacbonat MgCO₃ | Canxi oxit CaO | Sắt Fe₂O₃ | Kích thước hạt D50 | CƯỢC | Tổn thất khi đánh lửa LOI | Vẻ bề ngoài |
|
TM-QY |
40.5-43 |
0.5 |
0.005 |
30-40 |
-- | -- |
Trắng |
|
Tổng kim loại nặng |
Asen như |
Chì Pb |
Thủy ngân Hg |
Tổng số đĩa cfu/g |
-- | -- |
Số lượng lưới |
|
10 trang/phút |
0,3 trang/phút |
0,3 trang/phút |
0,3 trang/phút |
<50 |
-- | -- |
40-80 |
Ưu điểm sản phẩm
01.
Hạt Magiê Carbonate phù hợp với phạm vi thông số kỹ thuật riêng của nó, vì vậy người mua có thể đánh giá xem nó có phù hợp với công thức dự định hay không.
02.
Hạt nhỏ làm giảm bụi nhìn thấy được và giúp cho việc cho ăn dễ dàng hơn trong các bước cân hoặc trộn trước.
03.
Kích thước hạt có thể làm cho việc đóng gói, cân và xử lý tại nhà máy trở nên sạch hơn.
Ứng dụng chính
Các lĩnh vực ứng dụng phù hợp bao gồm tạo viên, tạo hạt, sản xuất hỗn hợp trộn sẵn, xử lý cao su và vận chuyển{0}}nhạy cảm với bụi.
Linh kiện
Dạng hạt được thiết kế để cân, vận chuyển và trộn trước dễ dàng hơn.
Câu hỏi thường gặp
Câu 1: Hạt mang lại lợi ích gì?
A1: Hạt Magiê Carbonate giúp giảm bụi và cải thiện việc cấp liệu trong quá trình cân và trộn trước.
Câu 2: Hạt có hòa tan như bột mịn không?
Đ2: Không phải lúc nào cũng vậy. Hành vi của hạt phụ thuộc vào nước, tốc độ trộn và thiết kế quy trình.
Câu 3: Cây cần kiểm tra điều gì trước tiên?
A3: Kiểm tra tình trạng cấp liệu, độ bụi và độ đồng đều trộn trong dây chuyền sản xuất.
Chú phổ biến: hạt magiê cacbonat cas: 546-93-0, hạt magiê cacbonat Trung Quốc cas: 546-93-0 nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy


